|
| Camera thân
· Cảm biến hình ảnh 1/3” SONY Super HAD CCD
· Độ phân giải 480 TVLine
· Ánh sáng tối thiểu hoạt động 0.2 Lux @ F1.2
· Hệ PAL
· Nguồn AC 24V, DC12V
· Trọng lượng 500g |
|
| Đầu ghi hình
- Đầu ghi hình 4/8/16 kênh;
- Chuẩn nén hình ảnh: H.264;
- Đa chế độ ghi hình: ghi theo lịch trình, ghi theo phát hiện chuyển động, theo cảnh báo;
- Khả năng xem, phát lại, sao lưu dữ liệu qua mạng internet, USB, CD-RW, HDD;
- Hỗ trợ điều khiển PTZ; hỗ trợ địa chỉ IP động (IP Dynamic DHCP & PPPoE)
- Dễ dàng nâng cấp phần mềm;
- Hệ thống hoạt động ổn định, chế độ bảo mật bằng mật khẩu an toàn
|
|
| Camera vòm ốp trần DS-2CC512P
· Cảm biến hình ảnh 1/3” SONY Super HAD CCD
· Độ phân giải 480 TVLine
· Ánh sáng tối thiểu hoạt động 0.2 Lux @ F1.2
· Tự động đóng mở ống kính
· Hệ PAL
· Nguồn AC 24V, DC12V
· Trọng lượng 400g
|
|
| Camera thân dài hồng ngoại
- Cảm biến hình ảnh: 1/3 inch SONY super HAD high resolution CCD
- Độ phân giải: 420 TVL, 0.1 lux F1.2(0 LUX with IR)
- Ống kính 6mm (có thể chọn ống kính 3.6mm)
- Đèn hồng ngoại: 10m-30m
- Nguồn 12V DC
|
|
| Camera vòm ốp trần DS-2CC102P/N
- Cảm biến hình ảnh: 1/3 inch SONY super HAD high resolution CCD
- Độ nhạy sáng: 0.1Lux @ F1.2, 420TVL
- Hỗ trợ ống kính tự động điều chỉnh a/s: DC/Video
- Đầu ra video: 1Vpp Composite Output
- Nguồn: DC12V±10%
- Nhiệt độ hoạt động: -10 -> 60oC
- Điện năng tiêu thụ: 2.5W
- Kích thước: 68×50×57.5
|
|
Camera IP hồng ngoại
- Cảm biến hình ảnh: 1/3 inch SONY super HAD high resolution CCD
- Độ nhạy sáng: 0.1Lux @ F1.2, 420TVL
- Hỗ trợ ống kính tự động điều chỉnh a/s: DC/Video
- Frame Rate:25FPS - PAL; 30FPS -NTSC
- Cổng âm thanh: 1 channel 3.5mm audio interface (linear level: 2.0~2.4Vp-p, resistance: 1KΩ). Đường ra: 1 channel 3.5mm audio interface (linear level, resistance: 600Ω)
- Chuẩn nén hình: H264
- Bit rate: 32K~2M, adjustable (maximum 8 M)
- Có chức năng phát hiện chuyển động
- Đầu ra video: 1Vpp Composite Output
- Nguồn: DC12V±10%
- Nhiệt độ hoạt động: -10 -> 60oC
- Điện năng tiêu thụ: 2.5W
- Kích thước: 68×50×57.5
|
|
| Đầu ghi hình h264 • 4CH, 8CH, 16CH stand Alone DVR • H.264 Hardware Compression • Embedded Linux Operation System • Simultaneously monitoring via VGA monitor Composite Monitor, and spot Monitor • Maximum 120/100fps (NTSC/PAL) recording for 4 channels • Maximum 240/200fps (NTSC/PAL) recording for 8/16 channels • Multiplex operations: Live, Record, Playback, Ảchiving and Network simultaneosuly • Up to 2 sata HDDs insallation • 1 CH Audio recording • Schedule recording, and vatious recording setup per chanel • Easy search bay calendar, time, even, file, text, log file • Support various back up device DVDRW, USB memory stick, extanal USB HDD and Netword • Web browser support • Advanced CMS (Central Management Software) • User friendly operation by front panel, Mous, IR remote controller or Netword viewer |
|
| Đầu ghi hình 4 kênh
- Đầu ghi hình 4 kênh (4ch realtime)
- Chuấn nén hình ảnh H264
- Hỗ trợ kết nối từ xa để xem qua mạng internet
- Hỗ trợ 1 cổng audio input
|
| |
|
|